Từ điển Anh–Việt

111.662 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

shopping list

/ˈʃɒpɪŋ lɪst/

Nghĩa thường dùng

danh sách mua sắm cụm từ

“I always make a shopping list before going to the grocery store.”Tôi luôn làm danh sách mua sắm trước khi đi siêu thị.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...