shopping mall
/ˈʃɔpɪŋ mɔ:l/ Collins ★
Nghĩa thường dùng
Trung tâm mua sắm
cụm từ
“The shopping mall is a great place to buy clothes and food.”Trung tâm mua sắm là nơi tuyệt vời để mua sắm quần áo và thực phẩm.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
shopping mall
//
* danh từkhu vực cấm xe cộ đi lại và thường có mái che, có nhiều cửa hàng