Từ điển Anh–Việt

112.260 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

shopping mall

/ˈʃɔpɪŋ mɔ:l/ Collins ★

Nghĩa thường dùng

Trung tâm mua sắm cụm từ

“The shopping mall is a great place to buy clothes and food.”Trung tâm mua sắm là nơi tuyệt vời để mua sắm quần áo và thực phẩm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

shopping mall

//

* danh từ
  • khu vực cấm xe cộ đi lại và thường có mái che, có nhiều cửa hàng
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...