Từ điển Anh–Việt

111.662 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

shopping spree

/ˈʃɒp.ɪŋ spriː/

Nghĩa thường dùng

mua sắm thả ga cụm từ

“He went on a shopping spree last weekend.”Anh ấy đã mua sắm thả ga cuối tuần trước.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...