Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

shopping trends

/ˈʃɑːpɪŋ trɛndz/

Nghĩa thường dùng

xu hướng mua sắm cụm từ

“Shopping trends can shift quickly with new technology.”Xu hướng mua sắm có thể thay đổi nhanh chóng với công nghệ mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...