shoppy
/'ʃɔpi/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
shoppy
/'ʃɔpi/
tính từ
- quá chuyên môn, có tính chất nhà nghề
Định nghĩa tiếng Anh
a. Abounding with shops. a. Of or pertaining to shops, or one's own shop or business; as, shoppy talk.