shoppy
/'ʃɔpi/
tính từ
- quá chuyên môn, có tính chất nhà nghề
Định nghĩa tiếng Anh
a. Abounding with shops.\na. Of or pertaining to shops, or one's own shop or business;\n as, shoppy talk.
112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
a. Abounding with shops.\na. Of or pertaining to shops, or one's own shop or business;\n as, shoppy talk.
Đang tải...