Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

shoppy

/'ʃɔpi/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

shoppy

/'ʃɔpi/

tính từ

  • quá chuyên môn, có tính chất nhà nghề
Định nghĩa tiếng Anh

a. Abounding with shops. a. Of or pertaining to shops, or one's own shop or business; as, shoppy talk.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...