shore up
Nghĩa thường dùng
“The board acted quickly to shore up investor confidence.”Hội đồng quản trị đã hành động nhanh chóng để gia cố niềm tin của nhà đầu tư.
Từ điển Anh–Việt
112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The board acted quickly to shore up investor confidence.”Hội đồng quản trị đã hành động nhanh chóng để gia cố niềm tin của nhà đầu tư.
Đang tải...