Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

shore up

/ˈʃɔːr ʌp/

Nghĩa thường dùng

chống đỡ, gia cố (ngăn sụp đổ) động từ

“The board acted quickly to shore up investor confidence.”Hội đồng quản trị đã hành động nhanh chóng để gia cố niềm tin của nhà đầu tư.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...