short bill
/'ʃɔ:t'bil/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
short bill
/'ʃɔ:t'bil/
danh từ
- hoá đơn ngắn kỳ (phải thanh toán trong thời hạn ngắn)
Từ điển Anh–Việt
112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...