Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

short commands

Nghĩa thường dùng

mệnh lệnh ngắn gọn cụm từ

“In emergency situations, responders often rely on short commands to ensure quick action and coordination.”Trong các tình huống khẩn cấp, những người ứng cứu thường dựa vào mệnh lệnh ngắn gọn để đảm bảo hành động nhanh chóng và phối hợp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...