short cut
/'ʃɔ:t'kʌt/ Collins ★
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
short cut
/'ʃɔ:t'kʌt/
danh từ
- đường cắt
- cách làm đỡ tốn (thời gian, công sức...)
Từ điển Anh–Việt
112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...