Từ điển Anh–Việt

112.194 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

short distance from

Nghĩa thường dùng

cách một đoạn ngắn adj+noun+prep

“The hotel is a considerable/long/short distance from the beach.”Khách sạn cách bãi biển một đoạn ngắn/dài/xa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...