Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

short order

/'ʃɔ:t'ɔ:də/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

short order

/'ʃɔ:t'ɔ:də/

danh từ

  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) món ăn làm vội (sau khi khách gọi ở quán ăn)

thành ngữ

  1. in short_order
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vội, mau, nhanh
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...