Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

short sight

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

short sight

//

* danh từ
  • bệnh cận thị; khả năng chỉ nhìn rõ những vật ở gần
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...