short story
Đang hiển thị mục gốc short story cho “short stories”.
Nghĩa thường dùng
“He published a collection of short stories about street life in Saigon.”Anh ấy xuất bản một tập truyện ngắn về cuộc sống đường phố Sài Gòn.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang hiển thị mục gốc short story cho “short stories”.
“He published a collection of short stories about street life in Saigon.”Anh ấy xuất bản một tập truyện ngắn về cuộc sống đường phố Sài Gòn.
Đang tải...