Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

short time

/'ʃɔ:t'taim/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

short time

/'ʃɔ:t'taim/

danh từ

  • sự không làm việc cả ngày, sự không làm việc cả tuần
    • a short_time worker: công nhân làm việc dưới tám giờ một ngày, công nhân làm việc dưới sáu ngày một tuần
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...