short time
/'ʃɔ:t'taim/
danh từ
- sự không làm việc cả ngày, sự không làm việc cả tuần
- a short_time worker: công nhân làm việc dưới tám giờ một ngày, công nhân làm việc dưới sáu ngày một tuần
109,060 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
Đang tải...