short-armed
/'ʃɔ:t'ɑ:md/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
short-armed
/'ʃɔ:t'ɑ:md/
tính từ
- có cánh tay ngắn
- đánh bằng cánh tay gập vào (cú đánh)
Từ điển Anh–Việt
111.698 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...