Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

short-dated

/'ʃɔ:t'deitid/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

short-dated

/'ʃɔ:t'deitid/

tính từ

  • ngắn kỳ (phiếu, hoá đơn)
Định nghĩa tiếng Anh

s. of a gilt-edged security; having less than 5 years to run before redemption

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...