Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

short-haired

/'ʃɔ:t'heəd/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

short-haired

/'ʃɔ:t'heəd/

danh từ

  • tốc ký
    • to take a speech down in short-haired: ghi tốc ký một bài diễn văn
    • short-haired typist: người đánh máy kiêm tốc ký
Định nghĩa tiếng Anh

s with short hair

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...