short-haired
/'ʃɔ:t'heəd/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
short-haired
/'ʃɔ:t'heəd/
danh từ
- tốc ký
- to take a speech down in short-haired: ghi tốc ký một bài diễn văn
- short-haired typist: người đánh máy kiêm tốc ký
Định nghĩa tiếng Anh
s with short hair