Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

short-haul flight

/ʃɔrt hɔl flaɪt/

Nghĩa thường dùng

chuyến bay ngắn cụm từ

“I prefer short-haul flights for weekend trips.”Tôi thích những chuyến bay ngắn cho các chuyến đi cuối tuần.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...