short-lived
/ˌʃɔːrt ˈlɪvd/ Collins ★
Nghĩa thường dùng
ngắn ngủi, chóng tàn
tính từ
“The happiness was short-lived.”Niềm vui đó chóng tàn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
short-lived
//
* tính từ- ngắn, tồn tại trong một thời gian ngắn
Định nghĩa tiếng Anh
s lasting a very short time