Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

short-lived

/ˌʃɔːrt ˈlɪvd/ Collins ★

Nghĩa thường dùng

ngắn ngủi, chóng tàn tính từ

“The happiness was short-lived.”Niềm vui đó chóng tàn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

short-lived

//

* tính từ
  • ngắn, tồn tại trong một thời gian ngắn
Định nghĩa tiếng Anh

s lasting a very short time

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...