short-sightedness
Nghĩa thường dùng
“Short-sightedness can make it difficult to see distant objects clearly.”Tật cận thị có thể khiến việc nhìn các vật ở xa trở nên khó khăn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
short-sightedness
/'ʃɔ:t'saitidnis/
danh từ
- tật cận thị
- tính thiển cận