Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

short-spoken

/'ʃɔ:t'spoukn/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

short-spoken

/'ʃɔ:t'spoukn/

tính từ

  • (nói) ngắn gọn
Định nghĩa tiếng Anh

a. Speaking in a quick or short manner; hence, gruff; curt.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...