short-spoken
/'ʃɔ:t'spoukn/
tính từ
- (nói) ngắn gọn
Định nghĩa tiếng Anh
a. Speaking in a quick or short manner; hence, gruff;\n curt.
112,372 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
a. Speaking in a quick or short manner; hence, gruff;\n curt.
Đang tải...