short-staffed
/ˈʃɔ:tˈstæft/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
short-staffed
//
* tính từ- không có đủ nhân sự làm việc; thiếu nhân sự
Định nghĩa tiếng Anh
s inadequate in number of workers or assistants etc.