Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

short-staffed

/ˈʃɔ:tˈstæft/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

short-staffed

//

* tính từ
  • không có đủ nhân sự làm việc; thiếu nhân sự
Định nghĩa tiếng Anh

s inadequate in number of workers or assistants etc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...