Từ điển Anh–Việt

112.230 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

short-term

/'ʃɔ:ttə:m/

Nghĩa thường dùng

ngắn hạn, tạm thời tính từ

“Blueberries may improve short-term memory.”Việt quất có thể cải thiện trí nhớ ngắn hạn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

short-term

/'ʃɔ:ttə:m/

tính từ

  • ngắn kỳ (tiền cho vay...)
Định nghĩa tiếng Anh

s relating to or extending over a limited period

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...