Từ điển Anh–Việt

111.806 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

short-term goal

Đang hiển thị mục gốc short-term goal cho “short-term goals”.

Nghĩa thường dùng

mục tiêu ngắn hạn cụm từ

“A short-term goal is finishing this chapter tonight.”Mục tiêu ngắn hạn là hoàn thành chương này tối nay.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...