short-term memory
Nghĩa thường dùng
trí nhớ ngắn hạn
cụm từ
“My short-term memory isn’t that brilliant either.”Trí nhớ ngắn hạn của tôi cũng không tốt lắm.
Từ điển Anh–Việt
111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“My short-term memory isn’t that brilliant either.”Trí nhớ ngắn hạn của tôi cũng không tốt lắm.
Đang tải...