shorter
/ˈʃɔːr.tər/
Nghĩa thường dùng
ngắn hơn
tính từ
“This version of the book is shorter than the original.”Phiên bản này của cuốn sách ngắn hơn bản gốc.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tính từ
- ngắn hơn
ví dụ
This version of the book is shorter than the original. — Phiên bản này của cuốn sách ngắn hơn bản gốc.