Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

shorter

/ˈʃɔːr.tər/

Nghĩa thường dùng

ngắn hơn tính từ

“This version of the book is shorter than the original.”Phiên bản này của cuốn sách ngắn hơn bản gốc.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tính từ

  • ngắn hơn

ví dụ

This version of the book is shorter than the original. — Phiên bản này của cuốn sách ngắn hơn bản gốc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...