Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

shorter than

/ˈʃɔːtə ðæn/

Nghĩa thường dùng

thấp hơn cụm từ

“He is shorter than his friend.”Anh ấy thấp hơn bạn của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...