Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

shortlist

/ˈʃɔːrt.lɪst/

Nghĩa thường dùng

danh sách rút gọn; đưa vào danh sách chọn lọc n./v.

“Five candidates were shortlisted for the role.”Năm ứng viên được đưa vào danh sách chọn lọc.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

n./v.

  • danh sách rút gọn
  • đưa vào danh sách chọn lọc

ví dụ

Five candidates were shortlisted for the role. — Năm ứng viên được đưa vào danh sách chọn lọc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...