Từ điển Anh–Việt

111.710 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

shot rings out

Nghĩa thường dùng

tiếng súng nổ vang noun+verb

“Then suddenly two shots rang out and we heard the piercing cry of a dying bird.”Rồi đột nhiên hai tiếng súng vang lên và chúng tôi nghe tiếng kêu thảm thiết của một con chim sắp chết.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...