should be done
cụm từ
- nên được thực hiện
- how things should be done: cách mọi việc nên được thực hiện
- what should be done: những gì cần phải làm
- it should be done carefully: nó nên được làm cẩn thận
- cần phải được làm
Đồng nghĩa
ought to be donemust be doneneeds to be done
Trái nghĩa
should not be done