Từ điển Anh–Việt

109,047 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

should be done

cụm từ

  • nên được thực hiện
    • how things should be done: cách mọi việc nên được thực hiện
    • what should be done: những gì cần phải làm
    • it should be done carefully: nó nên được làm cẩn thận
  • cần phải được làm
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...