emphasize
Đang hiển thị mục gốc emphasize cho “should be emphasized”.
Nghĩa thường dùng
“Emphasize importance.”Nhấn mạnh tầm quan trọng.
Từ điển Anh–Việt
112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang hiển thị mục gốc emphasize cho “should be emphasized”.
“Emphasize importance.”Nhấn mạnh tầm quan trọng.
Đang tải...