Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

emphasize

/ˈemfəsaɪz/

Đang hiển thị mục gốc emphasize cho “should be emphasized”.

Nghĩa thường dùng

Nhấn mạnh động từ

“Emphasize importance.”Nhấn mạnh tầm quan trọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...