Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

keep in mind

/kip ɪn maɪnd/

Đang hiển thị mục gốc keep in mind cho “should keep in mind”.

Nghĩa thường dùng

nhớ để xem xét điều gì đó cụm từ

“Keep in mind that the deadline is approaching.”Hãy nhớ rằng hạn chót đang đến gần.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...