keep in mind
Đang hiển thị mục gốc keep in mind cho “should keep in mind”.
Nghĩa thường dùng
“Keep in mind that the deadline is approaching.”Hãy nhớ rằng hạn chót đang đến gần.
Từ điển Anh–Việt
112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang hiển thị mục gốc keep in mind cho “should keep in mind”.
“Keep in mind that the deadline is approaching.”Hãy nhớ rằng hạn chót đang đến gần.
Đang tải...