take a step back
/teɪk ə stɛp bæk/
Đang hiển thị mục gốc take a step back cho “should take a step back”.
Nghĩa thường dùng
dừng lại và suy nghĩ về tình huống
cụm từ
“Sometimes it's good to take a step back and reassess your goals.”Đôi khi, tốt nhất là dừng lại và đánh giá lại mục tiêu của bạn.