Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take a step back

/teɪk ə stɛp bæk/

Đang hiển thị mục gốc take a step back cho “should take a step back”.

Nghĩa thường dùng

dừng lại và suy nghĩ về tình huống cụm từ

“Sometimes it's good to take a step back and reassess your goals.”Đôi khi, tốt nhất là dừng lại và đánh giá lại mục tiêu của bạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...