take into account
Đang hiển thị mục gốc take into account cho “should take into account”.
Nghĩa thường dùng
“We must take into account the rising cost of materials.”Chúng ta phải tính đến chi phí nguyên vật liệu tăng cao.
Từ điển Anh–Việt
112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang hiển thị mục gốc take into account cho “should take into account”.
“We must take into account the rising cost of materials.”Chúng ta phải tính đến chi phí nguyên vật liệu tăng cao.
Đang tải...