shoulder the burden
/ˈʃoʊldər ðə ˈbɜːrdən/
Nghĩa thường dùng
gánh chịu trách nhiệm nặng nề hoặc khó khăn
thành ngữ
“He shouldered the burden of supporting his entire family alone.”Anh ấy một mình gánh chịu trách nhiệm nuôi cả gia đình.