Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

shoulder the burden

/ˈʃoʊldər ðə ˈbɜːrdən/

Nghĩa thường dùng

gánh chịu trách nhiệm nặng nề hoặc khó khăn thành ngữ

“He shouldered the burden of supporting his entire family alone.”Anh ấy một mình gánh chịu trách nhiệm nuôi cả gia đình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...