Từ điển Anh–Việt

111.756 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

shout at

/ˈʃaʊt ət/

Nghĩa thường dùng

quát, mắng (vì tức giận) động từ

“The driver shouted at the boy who ran into the road.”Bác tài quát cậu bé chạy ra giữa đường.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...