Từ điển Anh–Việt

111.756 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

shout out

/ʃaʊt aʊt/

Nghĩa thường dùng

nói điều gì đó lớn tiếng hoặc kêu gọi sự chú ý động từ

“He gave a shout out to his friends.”Anh ấy đã kêu gọi bạn bè của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...