Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

shovel-nosed

/'ʃʌvl,nouzd/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

shovel-nosed

/'ʃʌvl,nouzd/

tính từ

  • có mũi to và tẹt
Định nghĩa tiếng Anh

a. Having a broad, flat nose; as, the shovel-nosed duck, or shoveler.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...