Từ điển Anh–Việt

111.662 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

show – demonstrate

/ʃoʊ/ – /ˈdɛmənstreɪt/

Nghĩa thường dùng

cho thấy, chứng minh động từ

“I want to show you how to do it and demonstrate the process.”Tôi muốn cho bạn thấy cách làm và chứng minh quy trình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...