show – display
/ʃoʊ/ – /dɪsˈpleɪ/
Nghĩa thường dùng
hiện – trưng bày
động từ
“She will display her artwork at the gallery.”Cô ấy sẽ trưng bày tác phẩm nghệ thuật của mình tại phòng triển lãm.