Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

show – display

/ʃoʊ/ – /dɪsˈpleɪ/

Nghĩa thường dùng

hiện – trưng bày động từ

“She will display her artwork at the gallery.”Cô ấy sẽ trưng bày tác phẩm nghệ thuật của mình tại phòng triển lãm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...