Từ điển Anh–Việt

111.806 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

show affection

/ʃoʊ əˈfɛkʃən/

Nghĩa thường dùng

thể hiện tình cảm cụm từ

“Parents should show affection to their children regularly.”Cha mẹ nên thể hiện tình cảm với con cái thường xuyên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...