Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

show around

/ʃoʊ əˈraʊnd/

Nghĩa thường dùng

hướng dẫn ai đó đến những nơi khác nhau động từ

“Can you show me around your city?”Bạn có thể hướng dẫn tôi khám phá thành phố của bạn không?

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...