Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

show commitment

/ʃoʊ kəˈmɪtmənt/

Nghĩa thường dùng

thể hiện sự cam kết và trung thành cụm từ

“It's essential to show commitment to your family.”Điều quan trọng là thể hiện sự cam kết với gia đình của bạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...