Từ điển Anh–Việt

111.847 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

show compassion

/ʃoʊ kəmˈpæʃən/

Nghĩa thường dùng

thể hiện sự đồng cảm và quan tâm sâu sắc cụm từ

“It's important to show compassion to family members in need.”Điều quan trọng là thể hiện lòng trắc ẩn với các thành viên trong gia đình cần giúp đỡ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...