Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

show confidence

/ʃoʊ ˈkɒn.fɪ.dəns/

Nghĩa thường dùng

thể hiện sự tự tin tính từ

“You should show confidence in your abilities.”Bạn nên thể hiện sự tự tin vào khả năng của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...