Từ điển Anh–Việt

112.219 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

show determination

/ʃoʊ ˌdɪ.tɜːr.mɪˈneɪ.ʃən/

Nghĩa thường dùng

thể hiện ý chí mạnh mẽ để thành công cụm từ

“Athletes show determination even in tough situations.”Các vận động viên thể hiện quyết tâm ngay cả trong những tình huống khó khăn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...