show determination
Nghĩa thường dùng
“Athletes show determination even in tough situations.”Các vận động viên thể hiện quyết tâm ngay cả trong những tình huống khó khăn.
Từ điển Anh–Việt
112.219 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Athletes show determination even in tough situations.”Các vận động viên thể hiện quyết tâm ngay cả trong những tình huống khó khăn.
Đang tải...