Từ điển Anh–Việt

112.200 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

show down

/ʃoʊ daʊn/

Nghĩa thường dùng

trình diễn hoặc thể hiện điều gì đó động từ

“He showed down the new product at the conference.”Anh ấy đã trình diễn sản phẩm mới tại hội nghị.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...