show improvement
/ʃoʊ ɪmˈpruːvmənt/
Nghĩa thường dùng
thể hiện sự tiến bộ trong hiệu suất hoặc kỹ năng
cụm từ
“She has shown improvement in her running times.”Cô ấy đã thể hiện sự tiến bộ trong thời gian chạy của mình.