Từ điển Anh–Việt

111.762 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

show improvement

/ʃoʊ ɪmˈpruːvmənt/

Nghĩa thường dùng

thể hiện sự tiến bộ trong hiệu suất hoặc kỹ năng cụm từ

“She has shown improvement in her running times.”Cô ấy đã thể hiện sự tiến bộ trong thời gian chạy của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...