Từ điển Anh–Việt

112.224 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

show initiative

/ʃoʊ ɪˈnɪʃəˌtɪv/

Nghĩa thường dùng

thể hiện sáng kiến cụm từ

“Players need to show initiative on the field.”Người chơi cần thể hiện sáng kiến trên sân.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...