show initiative
Nghĩa thường dùng
“Players need to show initiative on the field.”Người chơi cần thể hiện sáng kiến trên sân.
Từ điển Anh–Việt
112.224 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Players need to show initiative on the field.”Người chơi cần thể hiện sáng kiến trên sân.
Đang tải...