show integrity
/ʃoʊ ɪnˈtɛɡrɪti/
Nghĩa thường dùng
thể hiện sự trung thực và nguyên tắc đạo đức vững chắc.
cụm từ
“Leaders should always show integrity in their actions.”Các nhà lãnh đạo nên luôn thể hiện sự trung thực trong hành động của họ.